Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当天

当天

dàng tiān
Âm Hán-Việt: đáng thiên
HSK 3.0 cấp 6
ngay hôm đó, cùng ngày
on that day, the same day

Ví dụ câu

他当天就回来了。

Tā dàngtiān jiù huílái le.

Anh ấy ngay hôm đó đã quay về.

He came back the same day.

Cách dùng từ này

“当天” (ngay hôm đó, trong ngày) là danh từ thời gian, chỉ chính ngày sự việc xảy ra; đứng trước động từ hoặc làm định ngữ: “他 当天 就 回来 了”, “当天 的 票”. Đọc dàngtiān. Khác “今天” (hôm nay): “当天” không phụ thuộc lúc nói, có thể là một ngày trong quá khứ hay tương lai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当天 viết sang phồn thể là 當天 dàng tiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →