Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从未

从未

cóng wèi
Âm Hán-Việt: tòng vị
HSK 3.0 cấp 6
chưa bao giờ
never

Ví dụ câu

我从未去过北京。

Wǒ cóngwèi qùguo Běijīng.

Tôi chưa bao giờ đến Bắc Kinh.

I have never been to Beijing.

Cách dùng từ này

“从未” (chưa bao giờ) là phó từ văn viết, đứng trước động từ, sau động từ thường có “过”: “我 从未 去过 北京”. Nghĩa bằng “从来 没有”; khẩu ngữ thường nói “从来 没” hoặc “从没”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从未 viết sang phồn thể là 從未 cóng wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →