Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从业

从业

cóng yè
Âm Hán-Việt: tòng nghiệp
HSK 3.0 cấp 6
hành nghề
to practice (a trade)

Ví dụ câu

他从业十年了。

Tā cóngyè shí nián le.

Anh ấy đã hành nghề mười năm.

He has been working in the industry for ten years.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从业 viết sang phồn thể là 從業 cóng yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →