军人必须服从命令。
Jūnrén bìxū fúcóng mìnglìng.
Quân nhân phải tuân theo mệnh lệnh.
Soldiers must obey orders.
“服从” (phục tùng, tuân theo) là động từ, tân ngữ thường là mệnh lệnh, sự sắp xếp hoặc người có quyền: “服从 命令”, “服从 安排”, “服从 领导”. Sắc thái là chấp nhận làm theo, kể cả khi không muốn. Khác “遵守” (tuân thủ), đi với luật lệ, quy định: “遵守 规定”.
服从 viết sang phồn thể là 服從 fú cóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.