我很佩服他的能力。
Wǒ hěn pèi fú tā de néng lì.
Tôi rất khâm phục năng lực của anh ấy.
I greatly admire his ability.
"佩服" (khâm phục) là động từ tâm lý, tân ngữ là người hoặc phẩm chất, năng lực của người: "我 很 佩服 他", "佩服 他 的 勇气". Có thể thêm "很", "非常" phía trước. Khẩu ngữ khi thấy ai giỏi hay nói gọn "佩服 佩服". "钦佩" nghĩa gần nhưng trang trọng hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.