Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产业

产业

chǎn yè
Âm Hán-Việt: sản nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
ngành công nghiệp, tài sản
industry

Ví dụ câu

这个城市的汽车产业很发达。

Zhège chéngshì de qìchē chǎnyè hěn fādá.

Ngành công nghiệp ô tô của thành phố này rất phát triển.

The automobile industry in this city is very developed.

Cách dùng từ này

"产业" là danh từ, nghĩa là "ngành công nghiệp, tài sản". Thường đứng sau danh từ chỉ địa điểm hoặc lĩnh vực để chỉ loại hình sản xuất ("汽车产业" → ngành công nghiệp ô tô). Thường đi kèm với các động từ như "发展" (phát triển), "扩大" (mở rộng). Lưu ý không nhầm với "产品" (sản phẩm) – "产业" chỉ toàn bộ ngành, còn "产品" là sản phẩm cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产业 viết sang phồn thể là 產業 chǎn yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →