Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开业

开业

kāi yè
Âm Hán-Việt: khai nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
khai trương
to open a business

Ví dụ câu

这家商店明天开业。

Zhè jiā shāngdiàn míngtiān kāiyè.

Cửa hàng này ngày mai khai trương.

This store opens tomorrow.

Cách dùng từ này

"开业" (khai trương, bắt đầu kinh doanh) là động từ không mang tân ngữ: "这 家 商店 明天 开业". Khác "营业" (đang mở cửa bán hàng hằng ngày): "营业 时间" là giờ mở cửa, còn "开业" chỉ xảy ra một lần lúc mới mở.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开业 viết sang phồn thể là 開業 kāi yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →