Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开放

开放

kāi fàng
Âm Hán-Việt: khai phóng
HSK 3.0 cấp 5
mở cửa, khai phóng
to open (to the public); open

Ví dụ câu

图书馆每天都开放。

Túshūguǎn měitiān dōu kāifàng.

Thư viện mỗi ngày đều mở cửa.

The library is open every day.

Cách dùng từ này

"开放" (mở cửa) là động từ, chỉ nơi chốn hoặc dịch vụ mở cho công chúng: "图书馆 每天 开放", "对 外 开放". Còn là tính từ "cởi mở" về suy nghĩ: "他 很 开放". Hoa nở cũng gọi là "开放" (văn viết). Khác "打开" (mở một vật cụ thể như cửa, hộp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开放 viết sang phồn thể là 開放 kāi fàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →