这条公路已经开通了。
Zhè tiáo gōnglù yǐjīng kāitōng le.
Con đường này đã thông xe.
This highway has been opened to traffic.
"开通" (khai thông, đưa vào sử dụng) là động từ, dùng cho tuyến đường, dịch vụ, tài khoản: "地铁 开通 了", "这 条 公路 已经 开通 了". Nghĩa thứ hai là tính từ "thoáng, cởi mở" (tư tưởng thoáng). Khác "打开" (mở một vật ra).
开通 viết sang phồn thể là 開通 kāi tōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.