电影节明天开幕。
Diànyǐngjié míngtiān kāimù.
Liên hoan phim khai mạc vào ngày mai.
The film festival opens tomorrow.
"开幕" (khai mạc) là động từ không mang tân ngữ, dùng cho hội nghị, triển lãm, đại hội, liên hoan phim: "展览 明天 开幕", "会议 开幕 了". Lễ khai mạc là "开幕式". Trái nghĩa là "闭幕" (bế mạc). Một bộ phim mới ra rạp thì không nói "开幕" mà nói "上映".
开幕 viết sang phồn thể là 開幕 kāi mù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.