Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开幕

开幕

kāi mù
Âm Hán-Việt: khai mạc
HSK 3.0 cấp 5
khai mạc, mở màn
open, inaugurate (meeting/etc.), raise curtain

Ví dụ câu

电影节明天开幕。

Diànyǐngjié míngtiān kāimù.

Liên hoan phim khai mạc vào ngày mai.

The film festival opens tomorrow.

Cách dùng từ này

"开幕" (khai mạc) là động từ không mang tân ngữ, dùng cho hội nghị, triển lãm, đại hội, liên hoan phim: "展览 明天 开幕", "会议 开幕 了". Lễ khai mạc là "开幕式". Trái nghĩa là "闭幕" (bế mạc). Một bộ phim mới ra rạp thì không nói "开幕" mà nói "上映".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开幕 viết sang phồn thể là 開幕 kāi mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →