会议在下午闭幕。
Huìyì zài xiàwǔ bìmù.
Cuộc họp bế mạc vào buổi chiều.
The meeting closed in the afternoon.
“闭幕” (bế mạc, hạ màn) là động từ, không mang tân ngữ, chủ ngữ là hội nghị, đại hội, lễ hội: “会议 在 下午 闭幕”, “运动会 闭幕 了”. Đối lập với “开幕” (khai mạc). Buổi lễ bế mạc gọi là “闭幕式”.
闭幕 viết sang phồn thể là 閉幕 bì mù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.