Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 闭

闭

bì
Âm Hán-Việt: bế
HSK 3.0 cấp 6
đóng lại, tắt
shut, stop, close, stop up, obstruct, switch off, obstruction, turn off, seel

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 闭 viết sang phồn thể là 閉.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: đóng, khép lại. Hằng ngày đóng cửa thường nói 关 hoặc 关上 (đóng lại), còn 闭 hay đi với mắt và miệng (nhắm mắt, ngậm miệng) và dùng nhiều trong văn viết. Từ ghép: 关闭 (đóng cửa, tắt) cửa hàng, máy móc; 封闭 (đóng kín); 倒闭 (phá sản) khi công ty đóng cửa hẳn; 闭幕 (bế mạc) là hạ màn kết thúc sự kiện, ngược với 开幕 (khai mạc).

Ví dụ câu

请把门闭上。

Qǐng bǎ mén bì shàng.

Xin hãy đóng cửa lại.

Please close the door.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「闭」