Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闭塞

闭塞

bì sè
Âm Hán-Việt: bế tắc
HSK 3.0 cấp 6
bít tắc/hẻo lánh
to stop up

Ví dụ câu

这个山村很闭塞。

Zhège shāncūn hěn bìsè.

Ngôi làng miền núi này rất hẻo lánh.

This mountain village is very isolated.

Cách dùng từ này

“闭塞” (hẻo lánh, bế tắc) là tính từ, dùng cho nơi chốn xa xôi, ít giao thông, ít tiếp xúc bên ngoài, như shāncūn hěn bìsè (làng núi rất hẻo lánh); hoặc chỉ tin tức không thông, như xiāoxi bìsè (tin tức bưng bít). Nghĩa gốc là tắc, bít lại. Khác “关闭” (đóng cửa, tắt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闭塞 viết sang phồn thể là 閉塞 bì sè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →