Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 兵

兵

bīng
Âm Hán-Việt: binh
HSK 3.0 cấp 6
lính, binh sĩ
fighter, troops, armed force, arms, dogface, pawn in Ch. chess, military, weapons, private, soldier

Cách dùng chữ này

Danh từ, nghĩa "lính, binh sĩ". Dùng riêng hay gặp nhất trong 当兵 (đi lính, đi bộ đội). Ngoài ra còn nằm trong 士兵 (binh sĩ) và 官兵 (sĩ quan và binh lính). Trong cờ tướng, 兵 là quân tốt.

Ví dụ câu

他是当兵的。

Tā shì dāng bīng de.

Anh ấy là người đi lính.

He is a soldier.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「兵」