士兵在站岗。
Shìbīng zài zhàn gǎng.
Người lính đang đứng gác.
The soldier is standing guard.
“士兵” (binh sĩ, lính) là danh từ chỉ quân nhân cấp thấp, đối lập với sĩ quan. Hay làm chủ ngữ: “士兵 在 站岗” (người lính đang đứng gác). Lượng từ “名” hoặc “个”. Đi lính khẩu ngữ nói “当兵”; còn “战士” (chiến sĩ) cũng chỉ người lính nhưng sắc thái trân trọng hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.