Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 捕

捕

bǔ
Âm Hán-Việt: bộ
HSK 3.0 cấp 6
bắt giữ, bắt bớ
to catch, to seize, to arrest

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“捕” là động từ văn viết: bắt, bắt giữ (người phạm tội, thú vật, cá). Thường gặp trong từ ghép: “逮捕” (bắt giữ, do cơ quan pháp luật), “被捕” (bị bắt), “捕捉” (bắt, nắm bắt). Khẩu ngữ hằng ngày thường dùng “抓”.

Ví dụ câu

警察捕了一个小偷。

Jǐngchá bǔ le yí gè xiǎotōu.

Cảnh sát đã bắt một tên trộm.

The police caught a thief.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「捕」