Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 被捕

被捕

bèi bǔ
Âm Hán-Việt: bị bộ
HSK 3.0 cấp 7
bị bắt
to be arrested

Ví dụ câu

小偷昨天被捕了。

Xiǎotōu zuótiān bèibǔ le.

Tên trộm đã bị bắt hôm qua.

The thief was arrested yesterday.

Cách dùng từ này

"被捕" (bị bắt giữ) là động từ đã mang sẵn nghĩa bị động, chủ ngữ là người bị bắt: "小偷 被捕 了", "他 当场 被捕" (bị bắt tại trận). Vì bên trong đã có "被" nên không thêm "被" thứ hai; muốn nói ai bắt thì dùng "被 警察 抓住". Khác "被迫" (bị ép buộc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →