小偷昨天被捕了。
Xiǎotōu zuótiān bèibǔ le.
Tên trộm đã bị bắt hôm qua.
The thief was arrested yesterday.
"被捕" (bị bắt giữ) là động từ đã mang sẵn nghĩa bị động, chủ ngữ là người bị bắt: "小偷 被捕 了", "他 当场 被捕" (bị bắt tại trận). Vì bên trong đã có "被" nên không thêm "被" thứ hai; muốn nói ai bắt thì dùng "被 警察 抓住". Khác "被迫" (bị ép buộc).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.