Chữ giản thể 肠 viết sang phồn thể là 腸.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Danh từ "ruột", bộ phận tiêu hóa. Từ ghép: "香肠" (xúc xích) là ruột nhồi thịt. Nghĩa bóng chỉ tấm lòng: "心肠" (tấm lòng), như người tốt bụng hay kẻ độc ác. Chữ có bộ "月" bên trái như nhiều chữ chỉ bộ phận cơ thể, ví dụ "肝" (gan), "胃" (dạ dày).
医生检查了他的肠。
Yīshēng jiǎnchá le tā de cháng.
Bác sĩ đã kiểm tra ruột của anh ấy.
The doctor examined his intestines.