Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 肠

肠

cháng
Âm Hán-Việt: trường
HSK 3.0 cấp 6
ruột, đường ruột
intestine, sausage

Phồn thể

Chữ giản thể 肠 viết sang phồn thể là 腸.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "ruột", bộ phận tiêu hóa. Từ ghép: "香肠" (xúc xích) là ruột nhồi thịt. Nghĩa bóng chỉ tấm lòng: "心肠" (tấm lòng), như người tốt bụng hay kẻ độc ác. Chữ có bộ "月" bên trái như nhiều chữ chỉ bộ phận cơ thể, ví dụ "肝" (gan), "胃" (dạ dày).

Ví dụ câu

医生检查了他的肠。

Yīshēng jiǎnchá le tā de cháng.

Bác sĩ đã kiểm tra ruột của anh ấy.

The doctor examined his intestines.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「肠」