她心肠很好。
Tā xīncháng hěn hǎo.
Cô ấy có tấm lòng tốt.
She has a kind heart.
心肠 viết sang phồn thể là 心腸 xīn cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.