Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 心

心

xīn
Âm Hán-Việt: tâm
HSK 3.0 cấp 4
tim, lòng
heart

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“心” là danh từ “tim, lòng”. Đứng đầu từ ghép: “心里” (trong lòng), “心情” (tâm trạng), “心理” (tâm lý). Đứng cuối từ ghép rất nhiều: “小心” (cẩn thận), “关心” (quan tâm), “担心” (lo lắng), “放心” (yên tâm), “开心” (vui vẻ), “伤心” (đau lòng), “中心” (trung tâm). Phân biệt “心里” (trong lòng) với “心理” (tâm lý, khái niệm và môn học).

Đây là một bộ thủ

「心」 là bộ thủ số 61 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: tim, lòng.

Chữ mang bộ này: 心 xīn (tim) · 想 xiǎng (nghĩ) · 忙 máng (bận) · 情 qíng (tình cảm)

Ví dụ câu

她的心很善良。

Tā de xīn hěn shànliáng.

Cô ấy có tấm lòng rất nhân hậu.

Her heart is very kind.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「心」