Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心脏病

心脏病

xīn zàng bìng
Âm Hán-Việt: tâm tạng bệnh
HSK 3.0 cấp 6
bệnh tim
heart disease

Ví dụ câu

健康的生活方式可以有效预防心脏病。

Jiànkāng de shēnghuó fāngshì kěyǐ yǒuxiào yùfáng xīnzàngbìng.

Lối sống lành mạnh có thể phòng ngừa bệnh tim hiệu quả.

A healthy lifestyle can effectively prevent heart disease.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ bệnh tim. Hay gặp: 得 了 心脏病 (bị bệnh tim), 有 心脏病, 心脏病 发作 (lên cơn đau tim), 患 心脏病 (văn viết). Bệnh nhân gọi là 心脏病 人. Phân biệt với 心脏 (quả tim, cơ quan).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

心脏病 viết sang phồn thể là 心臟病 xīn zàng bìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →