Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传染病

传染病

chuán rǎn bìng
Âm Hán-Việt: truyền nhiễm bệnh
HSK 3.0 cấp 6
bệnh truyền nhiễm
infectious disease

Ví dụ câu

公共卫生体系的完善有助于控制传染病的传播。

Gōnggòng wèishēng tǐxì de wánshàn yǒuzhù yú kòngzhì chuánrǎnbìng de chuánbō.

Hoàn thiện hệ thống y tế công cộng giúp kiểm soát sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.

Improving the public health system helps control the spread of infectious diseases.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传染病 viết sang phồn thể là 傳染病 chuán rǎn bìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →