Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传染

传染

chuán rǎn
Âm Hán-Việt: truyền nhiễm
HSK 3.0 cấp 6
lây nhiễm, truyền nhiễm
to infect

Ví dụ câu

感冒容易传染给别人。

Gǎnmào róngyì chuánrǎn gěi biérén.

Cảm cúm dễ lây cho người khác.

Colds are easily transmitted to others.

Cách dùng từ này

"传染" (lây, truyền nhiễm) là động từ, nói bệnh lây từ người này sang người khác: "感冒 容易 传染", "传染 给 别人". Hay gặp trong "传染病" (bệnh truyền nhiễm). Khác "感染": "感染" nói người hoặc vết thương bị nhiễm bệnh, nhiễm trùng, còn "传染" nhấn vào việc bệnh lan sang người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传染 viết sang phồn thể là 傳染 chuán rǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →