电脑传输数据很快。
Diànnǎo chuánshū shùjù hěn kuài.
Máy tính truyền dữ liệu rất nhanh.
The computer transmits data quickly.
"传输" (truyền tải, truyền dẫn) là động từ kỹ thuật, tân ngữ là dữ liệu, tín hiệu, điện năng: "传输 数据", "传输 信号". Cũng làm danh từ: "数据 传输" (việc truyền dữ liệu). Khác "传递": "传递" dùng cho đồ vật, tin tức truyền qua tay người, còn "传输" dùng cho máy móc, mạng.
传输 viết sang phồn thể là 傳輸 chuán shū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.