Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传输

传输

chuán shū
Âm Hán-Việt: truyền thâu
HSK 3.0 cấp 6
truyền dẫn, truyền tải
transmission, transmit

Ví dụ câu

电脑传输数据很快。

Diànnǎo chuánshū shùjù hěn kuài.

Máy tính truyền dữ liệu rất nhanh.

The computer transmits data quickly.

Cách dùng từ này

"传输" (truyền tải, truyền dẫn) là động từ kỹ thuật, tân ngữ là dữ liệu, tín hiệu, điện năng: "传输 数据", "传输 信号". Cũng làm danh từ: "数据 传输" (việc truyền dữ liệu). Khác "传递": "传递" dùng cho đồ vật, tin tức truyền qua tay người, còn "传输" dùng cho máy móc, mạng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传输 viết sang phồn thể là 傳輸 chuán shū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →