Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 传承

传承

chuán chéng
Âm Hán-Việt: truyền thừa
HSK 3.0 cấp 6
kế thừa
to pass on (to future generations)

Ví dụ câu

传统手工艺需要年轻人来传承。

Chuántǒng shǒugōngyì xūyào niánqīngrén lái chuánchéng.

Thủ công nghệ truyền thống cần người trẻ kế thừa.

Traditional handicrafts need young people to carry them forward.

Cách dùng từ này

"传承" (kế thừa và truyền lại) là động từ văn viết, nói về văn hoá, truyền thống, tay nghề được trao từ đời trước sang đời sau: "传承 文化", "传承 传统". Cũng dùng làm danh từ: "文化 的 传承". Khác "继承" ở chỗ "继承" còn dùng cho tài sản, di sản của người đã mất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

传承 viết sang phồn thể là 傳承 chuán chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →