Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 承办

承办

chéng bàn
Âm Hán-Việt: thừa biện
HSK 3.0 cấp 6
đảm nhận/tổ chức
to undertake

Ví dụ câu

我们公司承办了这次活动。

Wǒmen gōngsī chéngbàn le zhè cì huódòng.

Công ty chúng tôi đảm nhận tổ chức sự kiện này.

Our company is hosting this event.

Cách dùng từ này

“承办” là động từ, nghĩa là nhận đứng ra tổ chức, lo liệu một sự kiện do người khác giao: “承办 比赛”, “我们 公司 承办 了 这次 活动”. Tân ngữ (sự kiện, hội nghị, cuộc thi) đứng sau. Hay đi cặp với “主办”: đơn vị chủ trì là bên “主办”, đơn vị trực tiếp thực hiện là bên “承办”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

承办 viết sang phồn thể là 承辦 chéng bàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →