Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 办学

办学

bàn xué
Âm Hán-Việt: biện học
HSK 3.0 cấp 7
thành lập trường, điều hành trường học
to run a school

Ví dụ câu

他在这里办学。

Tā zài zhèlǐ bànxué.

Anh ấy thành lập trường học ở đây.

He runs a school here.

Cách dùng từ này

“办学” (mở trường, điều hành trường học) là động từ, chủ ngữ là người hoặc tổ chức đứng ra lập và quản lý trường: “他 在 这里 办学” (ông ấy mở trường ở đây). Không dùng cho việc học của học sinh. Hay gặp trong cụm như mở trường tư, mở trường dạy nghề.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

办学 viết sang phồn thể là 辦學 bàn xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →