工作进程很顺利。
Gōngzuò jìnchéng hěn shùnlì.
Tiến trình công việc rất thuận lợi.
The work process is going smoothly.
“进程” (tiến trình) là danh từ, chỉ quá trình phát triển theo thời gian của một sự việc lớn: “历史 进程”, “加快 进程”, “工作 进程”. Khác “过程” là quá trình nói chung, kể cả việc nhỏ; “进程” nhấn vào bước tiến, tiến độ.
进程 viết sang phồn thể là 進程 jìn chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.