Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进程

进程

jìn chéng
Âm Hán-Việt: tiến trình
HSK 3.0 cấp 7
tiến trình; quá trình
course of events

Ví dụ câu

工作进程很顺利。

Gōngzuò jìnchéng hěn shùnlì.

Tiến trình công việc rất thuận lợi.

The work process is going smoothly.

Cách dùng từ này

“进程” (tiến trình) là danh từ, chỉ quá trình phát triển theo thời gian của một sự việc lớn: “历史 进程”, “加快 进程”, “工作 进程”. Khác “过程” là quá trình nói chung, kể cả việc nhỏ; “进程” nhấn vào bước tiến, tiến độ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进程 viết sang phồn thể là 進程 jìn chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →