Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进攻

进攻

jìn gōng
Âm Hán-Việt: tiến công
HSK 3.0 cấp 7
tấn công
to attack

Ví dụ câu

球队在比赛最后时刻进攻。

Qiúduì zài bǐsài zuìhòu shíkè jìngōng.

Đội bóng tấn công vào những giây cuối cùng của trận đấu.

The team attacked in the final moments of the game.

Cách dùng từ này

“进攻” (tấn công) là động từ, cũng dùng như danh từ, gặp trong quân sự và thể thao: “向 对方 进攻”, “发起 进攻”. Trái nghĩa là “防守”. Khác “攻击” còn hay dùng cho công kích bằng lời nói.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进攻 viết sang phồn thể là 進攻 jìn gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →