球队在比赛最后时刻进攻。
Qiúduì zài bǐsài zuìhòu shíkè jìngōng.
Đội bóng tấn công vào những giây cuối cùng của trận đấu.
The team attacked in the final moments of the game.
“进攻” (tấn công) là động từ, cũng dùng như danh từ, gặp trong quân sự và thể thao: “向 对方 进攻”, “发起 进攻”. Trái nghĩa là “防守”. Khác “攻击” còn hay dùng cho công kích bằng lời nói.
进攻 viết sang phồn thể là 進攻 jìn gōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.