Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 攻克

攻克

gōng kè
Âm Hán-Việt: công khắc
HSK 3.0 cấp 7
chiếm được/vượt qua
to capture

Ví dụ câu

他们攻克了难题。

Tāmen gōngkè le nántí.

Họ đã vượt qua bài toán khó.

They overcame the difficult problem.

Cách dùng từ này

“攻克” là động từ, nghĩa đen là đánh chiếm được (thành, cứ điểm). Nghĩa hay gặp hơn là vượt qua, giải quyết được một vấn đề khó: “攻克 难题” (giải được bài toán khó), vượt cửa ải kỹ thuật, tìm ra cách chữa bệnh hiểm nghèo. Khác “克服”: “克服 困难” là vượt qua khó khăn nói chung; “攻克” nhấn vào việc dồn sức giải dứt điểm một vấn đề cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →