Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坦克

坦克

tǎn kè
Âm Hán-Việt: thản khắc
HSK 3.0 cấp 7
xe tăng
tank (military vehicle) (loanword)

Ví dụ câu

军队使用坦克作战。

Jūnduì shǐyòng tǎnkè zuòzhàn.

Quân đội sử dụng xe tăng để chiến đấu.

The army uses tanks to fight.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →