在激动的情况下要学会克制。
Zài jīdòng de qíngkuàng xià yào xuéhuì kèzhì.
Trong tình huống kích động cần biết tự kiềm chế.
One needs to learn restraint in emotional situations.
“克制” (kìm chế) là động từ, theo sau là cảm xúc hay ham muốn: “克制 情绪”, “克制 自己”. Cũng làm tính từ khen người biết kiềm chế: “他 很 克制”. Hay đi với “要”, “学会”: “要 学会 克制”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.