Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 克制

克制

kè zhì
Âm Hán-Việt: khắc chế
HSK 3.0 cấp 8
kìm chế/tự kiềm chế
to restrain

Ví dụ câu

在激动的情况下要学会克制。

Zài jīdòng de qíngkuàng xià yào xuéhuì kèzhì.

Trong tình huống kích động cần biết tự kiềm chế.

One needs to learn restraint in emotional situations.

Cách dùng từ này

“克制” (kìm chế) là động từ, theo sau là cảm xúc hay ham muốn: “克制 情绪”, “克制 自己”. Cũng làm tính từ khen người biết kiềm chế: “他 很 克制”. Hay đi với “要”, “学会”: “要 学会 克制”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →