我们抵制这种不公平的行为。
Wǒmen dǐzhì zhè zhǒng bù gōngpíng de xíngwéi.
Chúng tôi tẩy chay hành vi bất công này.
We boycott this unfair behavior.
"抵制" (tẩy chay, chống lại) là động từ, tân ngữ là hàng hoá, hành vi, ảnh hưởng xấu: "抵制 不公平的 行为", "抵制 诱惑" (cưỡng lại cám dỗ). Ý là kiên quyết không chấp nhận, không tham gia. Khác "制止" (ngăn chặn) là bắt một hành động đang diễn ra phải dừng lại.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.