他用房子抵押贷款。
Tā yòng fángzi dǐyā dàikuǎn.
Anh ấy dùng nhà thế chấp vay tiền.
He mortgaged his house for a loan.
"抵押" (thế chấp) là động từ, tân ngữ là tài sản đem ra bảo đảm khoản vay: "用 房子抵押", "抵押贷款" (vay thế chấp). Khác "押金" (tiền đặt cọc) khi thuê nhà, thuê đồ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.