Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抵押

抵押

dǐ yā
Âm Hán-Việt: để áp
HSK 3.0 cấp 7
thế chấp
to provide (an asset) as security for a loan

Ví dụ câu

他用房子抵押贷款。

Tā yòng fángzi dǐyā dàikuǎn.

Anh ấy dùng nhà thế chấp vay tiền.

He mortgaged his house for a loan.

Cách dùng từ này

"抵押" (thế chấp) là động từ, tân ngữ là tài sản đem ra bảo đảm khoản vay: "用 房子抵押", "抵押贷款" (vay thế chấp). Khác "押金" (tiền đặt cọc) khi thuê nhà, thuê đồ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →