Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抵达

抵达

dǐ dá
Âm Hán-Việt: để đạt
HSK 3.0 cấp 6
tới nơi/đến
to arrive

Ví dụ câu

我们下午三点抵达机场。

Wǒmen xiàwǔ sān diǎn dǐdá jīchǎng.

Chúng tôi đến sân bay lúc ba giờ chiều.

We arrived at the airport at 3 p.m.

Cách dùng từ này

“抵达” (đến nơi) là động từ, nghĩa như “到达” nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong tin tức, thông báo chuyến bay. Địa điểm đứng ngay sau: “抵达 机场”, “我们 下午 三点 抵达 机场”. Nói chuyện thường ngày thì dùng “到” cho tự nhiên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抵达 viết sang phồn thể là 抵達 dǐ dá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →