Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 达成

达成

dá chéng
Âm Hán-Việt: đạt thành
HSK 3.0 cấp 5
đạt được, ký kết
to reach (an agreement)

Ví dụ câu

我们达成了协议。

Wǒmen dáchéng le xiéyì.

Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.

We reached an agreement.

Cách dùng từ này

"达成" là động từ văn viết, tân ngữ chủ yếu là kết quả của bàn bạc, thương lượng: "达成 协议" (đạt được thỏa thuận), "达成 共识" (đạt được đồng thuận), "达成 一致". Với mục tiêu, ước mơ thì thường dùng "实现" ("实现 目标", "实现 梦想"); với yêu cầu, tiêu chuẩn thì dùng "达到" ("达到 要求").

Ký tự cấu thành

Phồn thể

达成 viết sang phồn thể là 達成 dá chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →