我们达成了协议。
Wǒmen dáchéng le xiéyì.
Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
We reached an agreement.
"达成" là động từ văn viết, tân ngữ chủ yếu là kết quả của bàn bạc, thương lượng: "达成 协议" (đạt được thỏa thuận), "达成 共识" (đạt được đồng thuận), "达成 一致". Với mục tiêu, ước mơ thì thường dùng "实现" ("实现 目标", "实现 梦想"); với yêu cầu, tiêu chuẩn thì dùng "达到" ("达到 要求").
达成 viết sang phồn thể là 達成 dá chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.