Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 警车

警车

jǐng chē
Âm Hán-Việt: cảnh xa
HSK 3.0 cấp 7
xe cảnh sát
police car

Ví dụ câu

警车开过来了。

Jǐngchē kāi guòlái le.

Xe cảnh sát chạy tới.

The police car is coming.

Cách dùng từ này

"警车" (xe cảnh sát) là danh từ, lượng từ "辆": "一 辆 警车". Hay đi với "开", "来": "警车 开 过来 了". Cùng nhóm với "救护车" (xe cứu thương).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

警车 viết sang phồn thể là 警車 jǐng chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →