Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 军舰

军舰

jūn jiàn
Âm Hán-Việt: quân hạm
HSK 3.0 cấp 7
tàu chiến, chiến hạm
warship, military naval vessel

Ví dụ câu

军舰在海上航行。

Jūnjiàn zài hǎi shàng hángxíng.

Tàu chiến đang đi trên biển.

The warship is sailing on the sea.

Cách dùng từ này

“军舰” (tàu chiến) là danh từ, lượng từ là “艘”: “一 艘 军舰”. Hay đi với “航行” (chạy trên biển): “军舰 在 海上 航行”. Khác “海军” (hải quân), chỉ lực lượng quân đội trên biển. Tàu thuyền nói chung thì dùng “船”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

军舰 viết sang phồn thể là 軍艦 jūn jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →