Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 军事

军事

jūn shì
Âm Hán-Việt: quân sự
HSK 3.0 cấp 7
quân sự
military affairs

Ví dụ câu

他对军事很感兴趣。

Tā duì jūnshì hěn gǎn xìngqù.

Anh ấy rất quan tâm đến quân sự.

He is very interested in military affairs.

Cách dùng từ này

“军事” (quân sự) là danh từ, rất hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: “军事 训练” (huấn luyện quân sự), “军事 行动”. Cũng làm tân ngữ: “他 对 军事 很 感兴趣”. Khác “军队” (quân đội), chỉ lực lượng người cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

军事 viết sang phồn thể là 軍事 jūn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →