他是一名海军士兵。
Tā shì yì míng hǎijūn shìbīng.
Anh ấy là một binh sĩ hải quân.
He is a navy soldier.
“海军” (hải quân) là danh từ, cùng loạt với “陆军” (lục quân) và “空军” (không quân). Hay gặp: “海军 士兵”, “加入 海军”.
海军 viết sang phồn thể là 海軍 hǎi jūn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.