Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海军

海军

hǎi jūn
Âm Hán-Việt: hải quân
HSK 3.0 cấp 7
hải quân
marine, naval, admiralty, jolly, navy

Ví dụ câu

他是一名海军士兵。

Tā shì yì míng hǎijūn shìbīng.

Anh ấy là một binh sĩ hải quân.

He is a navy soldier.

Cách dùng từ này

“海军” (hải quân) là danh từ, cùng loạt với “陆军” (lục quân) và “空军” (không quân). Hay gặp: “海军 士兵”, “加入 海军”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

海军 viết sang phồn thể là 海軍 hǎi jūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →