墙上贴着一张电影海报。
Qiáng shàng tiē zhe yì zhāng diànyǐng hǎibào.
Trên tường dán một tấm áp phích phim.
A movie poster is stuck on the wall.
“海报” (áp phích, poster) là danh từ, lượng từ “张”: “贴 海报”, “一 张 电影 海报”. Chỉ tranh quảng cáo cho phim, buổi diễn, sự kiện.
海报 viết sang phồn thể là 海報 hǎi bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.