Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 军官

军官

jūn guān
Âm Hán-Việt: quân quan
HSK 3.0 cấp 7
sĩ quan
officer (military)

Ví dụ câu

他是一名军官。

Tā shì yì míng jūnguān.

Anh ấy là một sĩ quan.

He is a military officer.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

军官 viết sang phồn thể là 軍官 jūn guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →