Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 官司

官司

guān si
Âm Hán-Việt: quan ti
HSK 3.0 cấp 7
kiện tụng, vụ kiện
lawsuit

Ví dụ câu

他因为合同问题打了官司。

Tā yīnwèi hétóng wèntí dǎ le guānsi.

Anh ấy đã kiện tụng vì vấn đề hợp đồng.

He filed a lawsuit over a contract issue.

Cách dùng từ này

“官司” (đọc guānsi) là danh từ khẩu ngữ, nghĩa là vụ kiện, chuyện kiện tụng. Động từ đi kèm là “打”: “打 官司” (kiện nhau, ra tòa), “打 了 一 场 官司”; cũng nói “官司 打 赢 了” (thắng kiện). Lượng từ là “场”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →