他因为合同问题打了官司。
Tā yīnwèi hétóng wèntí dǎ le guānsi.
Anh ấy đã kiện tụng vì vấn đề hợp đồng.
He filed a lawsuit over a contract issue.
“官司” (đọc guānsi) là danh từ khẩu ngữ, nghĩa là vụ kiện, chuyện kiện tụng. Động từ đi kèm là “打”: “打 官司” (kiện nhau, ra tòa), “打 了 一 场 官司”; cũng nói “官司 打 赢 了” (thắng kiện). Lượng từ là “场”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.