Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 司令

司令

sī lìng
Âm Hán-Việt: ti lệnh
HSK 3.0 cấp 7
tư lệnh
commanding officer

Ví dụ câu

司令命令士兵前进。

Sīlìng mìnglìng shìbīng qiánjìn.

Tư lệnh ra lệnh cho binh sĩ tiến lên.

The commander ordered the soldiers to advance.

Cách dùng từ này

“司令” (tư lệnh) là danh từ chỉ người chỉ huy cao nhất của một quân đoàn, quân khu, binh chủng: “司令 命令 士兵 前进”. Dùng được làm chức danh đứng sau tên hoặc đơn vị, như “张 司令”. Cơ quan chỉ huy gọi là sīlìngbù (bộ tư lệnh).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →