司令命令士兵前进。
Sīlìng mìnglìng shìbīng qiánjìn.
Tư lệnh ra lệnh cho binh sĩ tiến lên.
The commander ordered the soldiers to advance.
“司令” (tư lệnh) là danh từ chỉ người chỉ huy cao nhất của một quân đoàn, quân khu, binh chủng: “司令 命令 士兵 前进”. Dùng được làm chức danh đứng sau tên hoặc đơn vị, như “张 司令”. Cơ quan chỉ huy gọi là sīlìngbù (bộ tư lệnh).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.