Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 令

令

lìng
Âm Hán-Việt: lệnh
HSK 3.0 cấp 5
ra lệnh, khiến cho
make, cause

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Hay gặp nhất trong cấu trúc 令 + người + cảm xúc, nghĩa là khiến cho, sắc thái văn viết: “令人高兴” (khiến người ta vui). Nói thường ngày dùng 让 hoặc 使. Nghĩa “mệnh lệnh” có trong “命令” (ra lệnh).

Ví dụ câu

他的话令人高兴。

Tā de huà lìng rén gāoxìng.

Lời nói của anh ấy khiến người ta vui.

His words make people happy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「令」