请说出你的口令。
Qǐng shuō chū nǐ de kǒulìng.
Hãy nói khẩu lệnh của bạn.
Please say your password.
“口令” là danh từ, có hai nghĩa. Một là khẩu lệnh hô bằng miệng khi tập đội ngũ, thể dục: hǎn kǒulìng (hô khẩu lệnh). Hai là mật khẩu hỏi đáp để nhận ra người mình: “请 说出 你 的 口令”. Mật khẩu máy tính, tài khoản ngày nay thường gọi là “密码”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.