他说话有点口吃,但很努力。
Tā shuōhuà yǒudiǎn kǒuchī, dàn hěn nǔlì.
Anh ấy nói hơi lắp, nhưng rất cố gắng.
He stutters a bit when speaking, but he tries hard.
“口吃” (nói lắp) là danh từ chỉ tật nói lắp, cũng dùng như động từ. Hay gặp: “说话 有点 口吃”, hoặc “有 口吃 的 毛病”. Khẩu ngữ hay nói jiēba (cà lăm). Chữ “吃” ở đây không liên quan đến ăn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.