Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指令

指令

zhǐ lìng
Âm Hán-Việt: chỉ lệnh
HSK 3.0 cấp 7
lệnh/chỉ thị
order

Ví dụ câu

他收到了上级的指令。

Tā shōudào le shàngjí de zhǐlìng.

Anh ấy đã nhận được chỉ thị từ cấp trên.

He received an instruction from his superior.

Cách dùng từ này

"指令" (lệnh, chỉ lệnh) là danh từ, hay đi với "收到", "执行": "收到了 上级的 指令". Ngày nay dùng nhiều trong máy tính, chỉ câu lệnh cho máy thực hiện. Khác "命令" (mệnh lệnh) dùng chung; "指示" là chỉ thị, hướng dẫn từ cấp trên.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →