他收到了上级的指令。
Tā shōudào le shàngjí de zhǐlìng.
Anh ấy đã nhận được chỉ thị từ cấp trên.
He received an instruction from his superior.
"指令" (lệnh, chỉ lệnh) là danh từ, hay đi với "收到", "执行": "收到了 上级的 指令". Ngày nay dùng nhiều trong máy tính, chỉ câu lệnh cho máy thực hiện. Khác "命令" (mệnh lệnh) dùng chung; "指示" là chỉ thị, hướng dẫn từ cấp trên.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.