Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指甲

指甲

zhǐ jia
Âm Hán-Việt: chỉ giáp
HSK 3.0 cấp 7
móng tay
fingernail

Ví dụ câu

她的指甲涂了红色。

Tā de zhǐjia tú le hóngsè.

Móng tay của cô ấy được sơn màu đỏ.

Her nails are painted red.

Cách dùng từ này

"指甲" (zhǐjia, móng tay) là danh từ, chữ sau đọc nhẹ. Hay đi với "剪" (cắt): jiǎn zhǐjia (cắt móng tay), và "涂" (sơn): "她的指甲 涂了 红色". Khác "手指" là ngón tay.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →