Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指南

指南

zhǐ nán
Âm Hán-Việt: chỉ nam
HSK 3.0 cấp 7
hướng dẫn/cẩm nang
guide, guidebook

Ví dụ câu

这是一本旅游指南。

Zhè shì yì běn lǚyóu zhǐnán.

Đây là một cuốn hướng dẫn du lịch.

This is a travel guide.

Cách dùng từ này

"指南" (sách hướng dẫn, cẩm nang) là danh từ, hay đứng sau danh từ chỉ lĩnh vực: "旅游指南" (cẩm nang du lịch), "使用 指南". Lượng từ là "本", "份". Khác "指南针" (la bàn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →